Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

平等

píngděng HSK2

Nghĩa

bình đẳng; sự bình đẳng 形/名

“法律面前,所有公民一律平等。”
Fǎlǜ miànqián, suǒyǒu gōngmín yīlǜ píngděng.
Trước pháp luật, tất cả công dân đều bình đẳng như nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...