平等
píngděng HSK2
Nghĩa
bình đẳng; sự bình đẳng
形/名
“法律面前,所有公民一律平等。”
Fǎlǜ miànqián, suǒyǒu gōngmín yīlǜ píngděng.Trước pháp luật, tất cả công dân đều bình đẳng như nhau.