便利
biànlì HSK5
Nghĩa
tiện lợi, thuận tiện
形/名
“移动支付极大地提高了生活的便利性。”
Yídòng zhīfù jídà de tígāo le shēnghuó de biànlìxìng.Thanh toán di động đã tăng đáng kể sự tiện lợi của cuộc sống.