Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

便利

biànlì HSK5

Nghĩa

tiện lợi, thuận tiện 形/名

“移动支付极大地提高了生活的便利性。”
Yídòng zhīfù jídà de tígāo le shēnghuó de biànlìxìng.
Thanh toán di động đã tăng đáng kể sự tiện lợi của cuộc sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...