Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

互联网

hùliánwǎng HSK3

Nghĩa

internet, mạng internet 名

“互联网改变了信息传播的方式。”
Hùliánwǎng gǎibiàn le xìnxī chuánbō de fāngshì.
Internet đã thay đổi cách thức truyền bá thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...