Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

数据

shùjù HSK4

Nghĩa

dữ liệu, data 名

“海量数据是人工智能发展的基础。”
Hǎiliàng shùjù shì réngōng zhìnéng fāzhǎn de jīchǔ.
Dữ liệu khổng lồ là nền tảng cho sự phát triển trí tuệ nhân tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...