Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

安全

ānquán HSK2

Nghĩa

an toàn, an ninh (dữ liệu, mạng) 形/名

“网络安全是数字时代的重大课题。”
Wǎngluò ānquán shì shùzì shídài de zhòngdà kètí.
An ninh mạng là vấn đề lớn của kỷ nguyên kỹ thuật số.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...