Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

课程

kèchéng HSK3

Nghĩa

chương trình học, khóa học 名

“新课程体系更注重跨学科融合。”
Xīn kèchéng tǐxì gèng zhùzhòng kuà xuékē rónghé.
Hệ thống chương trình học mới chú trọng hơn vào tích hợp liên môn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...