Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发现

fāxiàn HSK2

Nghĩa

phát hiện, khám phá 动

“老师的职责是发现并激发学生的兴趣。”
Lǎoshī de zhízé shì fāxiàn bìng jīfā xuésheng de xìngqù.
Trách nhiệm của giáo viên là phát hiện và khơi dậy hứng thú của học sinh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...