Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对话

duìhuà HSK2

Nghĩa

đối thoại, hội thoại 名/动

“两国领导人进行了坦诚的对话。”
Liǎng guó lǐngdǎorén jìnxíngle tǎnchéng de duìhuà.
Lãnh đạo hai nước đã có cuộc đối thoại thẳng thắn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...