对话
duìhuà HSK2
Nghĩa
đối thoại, hội thoại
名/动
“两国领导人进行了坦诚的对话。”
Liǎng guó lǐngdǎorén jìnxíngle tǎnchéng de duìhuà.Lãnh đạo hai nước đã có cuộc đối thoại thẳng thắn.