谈判
tánpàn HSK3
Nghĩa
đàm phán, thương lượng
动/名
“这次谈判将持续数天。”
Zhè cì tánpàn jiāng chíxù shù tiān.Cuộc đàm phán lần này sẽ kéo dài nhiều ngày.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这次谈判将持续数天。”
Zhè cì tánpàn jiāng chíxù shù tiān.Cuộc đàm phán lần này sẽ kéo dài nhiều ngày.
Đang tải...