Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人口

rénkǒu HSK2

Nghĩa

dân số, nhân khẩu 名

“中国是世界上人口最多的国家之一。”
Zhōngguó shì shìjiè shàng rénkǒu zuì duō de guójiā zhī yī.
Trung Quốc là một trong những quốc gia đông dân nhất thế giới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...