Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

措施

cuòshī HSK4

Nghĩa

biện pháp, giải pháp 名

“政府采取了一系列措施来改善空气质量。”
Zhèngfǔ cǎiqǔ le yī xìliè cuòshī lái gǎishàn kōngqì zhìliàng.
Chính phủ đã thực hiện một loạt biện pháp để cải thiện chất lượng không khí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...