操作
cāozuò HSK4
Nghĩa
thao tác, vận hành
动/名
“固然理解了原理,但是实际操作时仍然手忙脚乱。”
Gùrán lǐjiě le yuánlǐ, dànshì shíjì cāozuò shí réngrán shǒu máng jiǎo luàn.Tuy đã hiểu nguyên lý, nhưng khi thao tác thực tế vẫn còn lúng túng.