Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

操作

cāozuò HSK4

Nghĩa

thao tác, vận hành 动/名

“固然理解了原理,但是实际操作时仍然手忙脚乱。”
Gùrán lǐjiě le yuánlǐ, dànshì shíjì cāozuò shí réngrán shǒu máng jiǎo luàn.
Tuy đã hiểu nguyên lý, nhưng khi thao tác thực tế vẫn còn lúng túng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...