Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

值得

zhídé HSK3

Nghĩa

xứng đáng, đáng 动

“为了一个崇高的理想而奋斗,这样的人生是值得的。”
Wèile yīgè chónggāo de lǐxiǎng ér fèndòu, zhèyàng de rénshēng shì zhídé de.
Chiến đấu vì một lý tưởng cao cả, cuộc đời như vậy là xứng đáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...