Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

品质

pǐnzhí HSK4

Nghĩa

chất lượng, phẩm chất 名

“慢生活的核心在于追求生活品质,而非数量与速度。”
Màn shēnghuó de héxīn zàiyú zhuīqiú shēnghuó pǐnzhí, ér fēi shùliàng yǔ sùdù.
Cốt lõi của lối sống chậm nằm ở việc theo đuổi chất lượng sống, chứ không phải số lượng và tốc độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...