Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

读者

dúzhě HSK3

Nghĩa

độc giả, người đọc 名

“真正的好书,能让不同时代的读者都产生共鸣。”
Zhēnzhèng de hǎo shū, néng ràng bùtóng shídài de dúzhě dōu chǎnshēng gòngmíng.
Cuốn sách thực sự hay có thể tạo sự đồng cảm ở độc giả nhiều thời đại khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...