转变
zhuǎnbiàn HSK3
Nghĩa
chuyển biến, thay đổi (có hướng rõ)
动/名
“改革开放使中国经历了从计划经济向市场经济的历史性转变。”
Gǎigé kāifàng shǐ Zhōngguó jīnglì le cóng jìhuà jīngjì xiàng shìchǎng jīngjì de lìshǐxìng zhuǎnbiàn.Cải cách mở cửa đã khiến Trung Quốc trải qua sự chuyển biến lịch sử từ kinh tế kế hoạch sang kinh tế thị trường.