森林
sēnlín HSK4
Nghĩa
rừng, rừng cây
名
“森林是地球上最重要的碳汇之一。”Rừng là một trong những bể chứa carbon quan trọng nhất trên trái đất.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“森林是地球上最重要的碳汇之一。”Rừng là một trong những bể chứa carbon quan trọng nhất trên trái đất.
Đang tải...