Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

产业

chǎnyè HSK5

Nghĩa

ngành công nghiệp, ngành nghề 名

“产业升级是提升国家整体竞争力的必由之路。”
Chǎnyè shēngjí shì tíshēng guójiā zhěngtǐ jìngzhēng lì de bì yóu zhī lù.
Nâng cấp ngành nghề là con đường tất yếu để nâng cao năng lực cạnh tranh tổng thể của quốc gia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...