Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

集中

jízhōng HSK3

Nghĩa

tập trung, chú trọng 动/形

“将资源集中于自身优势领域,是获得竞争优势的捷径。”
Jiāng zīyuán jízhōng yú zìshēn yōushì lǐngyù, shì huòdé jìngzhēng yōushì de jiéjìng.
Tập trung nguồn lực vào lĩnh vực thế mạnh của mình là con đường tắt để đạt lợi thế cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...