Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

透明

tòumíng HSK4

Nghĩa

minh bạch, trong suốt, công khai 形

“信息透明是建立社会信任的必要条件。”
Xìnxī tòumíng shì jiànlì shèhuì xìnrèn de bìyào tiáojiàn.
Thông tin minh bạch là điều kiện cần thiết để xây dựng niềm tin xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...