Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

外语

wàiyǔ HSK1

Nghĩa

ngoại ngữ 名

“学习外语不仅是学语言,更是了解另一种文化和思维方式。”
Xuéxí wàiyǔ bùjǐn shì xué yǔyán, gèng shì liǎojiě lìng yī zhǒng wénhuà hé sīwéi fāngshì.
Học ngoại ngữ không chỉ là học ngôn ngữ, mà còn là hiểu một nền văn hóa và cách tư duy khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...