Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

配套

pèitào HSK5

Nghĩa

đồng bộ hóa, bổ sung kèm theo 动/形

“学校、医院等配套设施的完善,是提升农村生活质量的关键。”
Xuéxiào, yīyuàn děng pèitào shèshī de wánshàn, shì tíshēng nóngcūn shēnghuó zhìliàng de guānjiàn.
Hoàn thiện các cơ sở hạ tầng đồng bộ như trường học, bệnh viện là chìa khóa nâng cao chất lượng cuộc sống nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...