Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缩小

suōxiǎo HSK4

Nghĩa

thu hẹp, giảm thiểu 动

“通过精准帮扶,逐步缩小贫富差距。”
Tōngguò jīngzhǔn bāngfú, zhúbù suōxiǎo pínfù chājù.
Thông qua hỗ trợ chính xác, từng bước thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...