Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

工艺

gōngyì HSK5

Nghĩa

kỹ nghệ, thủ công mỹ nghệ, công nghệ chế tác 名

“景德镇的瓷器工艺举世闻名,代代相传。”
Jǐngdézhèn de cíqì gōngyì jǔshì wénmíng, dàidài xiāngchuán.
Kỹ nghệ gốm sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng khắp thế giới, được truyền từ đời này sang đời khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...