Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

创造

chuàngzào HSK3

Nghĩa

sáng tạo, tạo ra (cái mới) 动/名

“真正的文化创造,必须根植于深厚的传统土壤。”
Zhēnzhèng de wénhuà chuàngzào, bìxū gēnzhí yú shēnhòu de chuántǒng tǔrǎng.
Sự sáng tạo văn hóa thực sự phải bám rễ vào vùng đất truyền thống sâu dày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...