Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

语言

yǔyán HSK2

Nghĩa

ngôn ngữ 名

“语言不仅是交流的工具,更是文化认同的核心载体。”
Yǔyán bùjǐn shì jiāoliú de gōngjù, gèng shì wénhuà rèntóng de héxīn zàitǐ.
Ngôn ngữ không chỉ là công cụ giao tiếp, mà còn là vật chứa cốt lõi của nhận thức văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...