Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

词

cí HSK2

Nghĩa

từ (thể loại thơ ca Tống, có trường đoản) 名

“宋词是中国文学史上一颗耀眼的明珠,以柔美见长。”
Sòng cí shì Zhōngguó wénxué shǐ shàng yī kē yàoyǎn de míngzhū, yǐ róuměi jiàncháng.
Tống từ là viên ngọc sáng chói trong lịch sử văn học Trung Quốc, nổi tiếng với vẻ đẹp mềm mại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...