Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

戏剧

xìjù HSK5

Nghĩa

kịch, nghệ thuật sân khấu 名

“这部戏剧通过强烈的冲突批判了社会的不公正现象。”
Zhè bù xìjù tōngguò qiángliè de chōngtū pīpàn le shèhuì de bùgōngzhèng xiànxiàng.
Vở kịch này thông qua những xung đột mạnh mẽ để phê phán hiện tượng bất công trong xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...