Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

创作

chuàngzuò HSK3

Nghĩa

sáng tác, tạo ra tác phẩm 动/名

“真正的艺术创作来源于对生活的深刻体验和独特感悟。”
Zhēnzhèng de yìshù chuàngzuò láiyuán yú duì shēnghuó de shēnkè tǐyàn hé dútè gǎnwù.
Sáng tác nghệ thuật thực sự đến từ trải nghiệm sâu sắc về cuộc sống và cảm ngộ độc đáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...