Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

想象

xiǎngxiàng HSK4

Nghĩa

tưởng tượng, sức tưởng tượng 动/名

“艺术的魅力在于它能够激发人无限的想象力。”
Yìshù de mèilì zàiyú tā nénggòu jīfā rén wúxiàn de xiǎngxiàng lì.
Sức hấp dẫn của nghệ thuật nằm ở chỗ nó có thể kích thích trí tưởng tượng vô hạn của con người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...