每
měi HSK3
Nghĩa
mỗi, mọi (đứng trước lượng từ: 每天, 每个)
代
“我每天都跑步。”
Wǒ měi tiān dōu pǎobù.Ngày nào tôi cũng chạy bộ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天都跑步。”
Wǒ měi tiān dōu pǎobù.Ngày nào tôi cũng chạy bộ.
Đang tải...