西红柿
xīhóngshì HSK5
Nghĩa
quả cà chua
名
“我最爱吃的菜是西红柿炒鸡蛋。”
Wǒ zuì ài chī de cài shì xīhóngshì chǎo jīdàn.Món tôi thích ăn nhất là trứng xào cà chua.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我最爱吃的菜是西红柿炒鸡蛋。”
Wǒ zuì ài chī de cài shì xīhóngshì chǎo jīdàn.Món tôi thích ăn nhất là trứng xào cà chua.
Đang tải...