许多
xǔduō HSK2
Nghĩa
rất nhiều, nhiều
数
“他有许多关于中国文化的书。”
Tā yǒu xǔduō guānyú Zhōngguó wénhuà de shū.Anh ấy có rất nhiều sách về văn hóa Trung Quốc.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他有许多关于中国文化的书。”
Tā yǒu xǔduō guānyú Zhōngguó wénhuà de shū.Anh ấy có rất nhiều sách về văn hóa Trung Quốc.
Đang tải...