趟
tàng HSK6
Nghĩa
chuyến, lượt (lượng từ chỉ số lần đi lại)
量
“我明天要去一趟银行。”
Wǒ míngtiān yào qù yí tàng yínháng.Mai tôi phải chạy ra ngân hàng một chuyến.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我明天要去一趟银行。”
Wǒ míngtiān yào qù yí tàng yínháng.Mai tôi phải chạy ra ngân hàng một chuyến.
Đang tải...