頁
Bộ Hiệt 頁
đầu, trang giấy
- Số bộ
- 181/214
- Số nét
- 9
- Pinyin
- yè
- Hán-Việt
- Hiệt
- Biến thể
- 页
Nguồn gốc chữ
Hình một cái đầu người ngồi: phía trên là 首 (đầu/mặt), bên dưới là 八 như hai chân. Vẽ nguyên một con người nhấn mạnh phần đầu.
Đặc điểm bộ thủ
Bộ Hiệt thường đứng bên phải chữ, vốn hoạ hình dáng cách điệu của đầu người nhìn nghiêng nên đại diện cho nhóm chữ liên quan đến đầu, mặt và các động tác của đầu. Chữ 顧 (cố, ngoái nhìn, chăm sóc) cũng mang bộ này ở bên phải.
Chữ Hán chứa bộ Hiệt
- 頭 tóu đầu
- 頂 dǐng đỉnh, chóp
- 顏 yán mặt, sắc mặt
Mẹo nhớ