两
liǎng HSK1
Nghĩa
hai (khi đếm/đong vật)
数
“我有两个女儿。”
Wǒ yǒu liǎng ge nǚ'ér.Tôi có hai con gái.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我有两个女儿。”
Wǒ yǒu liǎng ge nǚ'ér.Tôi có hai con gái.
Đang tải...