前面
qiánmiàn HSK3
Nghĩa
phía trước
名
“学校在前面。”
Xuéxiào zài qiánmiàn.Trường học ở phía trước.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学校在前面。”
Xuéxiào zài qiánmiàn.Trường học ở phía trước.
Đang tải...