Quay lại Khám phá
‹ ›

23. Phương hướng, vị trí

38 từ Mã 223403

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  38 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qiánmiàn/
名
phía trước
学校在前面。Xuéxiào zài qiánmiàn.
Trường học ở phía trước.
—
/hòumiàn/
名
phía sau
商店在后面。Shāngdiàn zài hòumiàn.
Cửa hàng ở phía sau.
—
/zhōuwéi/
名
xung quanh, chung quanh
学校周围有很多餐厅。Xuéxiào zhōuwéi yǒu hěn duō cāntīng.
Xung quanh trường có rất nhiều nhà hàng.
—
内
/nèi/
名
bên trong, nội, trong phạm vi (thường đứng sau danh từ: 一周内, 国内)
请在三天内把作业交给老师。Qǐng zài sān tiān nèi bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho thầy trong vòng ba ngày.
—
/jiējìn/
动
tiếp cận, đến gần, gần với, xấp xỉ
他的汉语水平已经接近母语者了。Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǐjīng jiējìn mǔyǔzhě le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã gần bằng người bản xứ rồi.
—
/zuǒyòu/
名/动
trái phải, hai bên; khoảng, chừng (đặt sau số lượng); chi phối, thao túng
他每天早上六点左右就起床跑步。Tā měi tiān zǎoshang liù diǎn zuǒyòu jiù qǐchuáng pǎobù.
Ngày nào anh ấy cũng dậy chạy bộ vào khoảng sáu giờ sáng.
—
/chǎngsuǒ/
名
nơi chốn, địa điểm (diễn ra hoạt động nào đó)
公共场所禁止吸烟。Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
—
/bèihòu/
名
phía sau, đằng sau; sau lưng
他背后有很多支持者。Tā bèi hòu yǒu hěn duō zhī chí zhě.
Phía sau anh ấy có nhiều người ủng hộ.
—
/dāngzhōng/
名
ở giữa, chính giữa; trong số
他当中有很多朋友。Tā dāngzhōng yǒu hěn duō péngyǒu.
Trong số họ có nhiều bạn của anh ấy.
—
/dǐxia/
名
ở dưới, bên dưới, phía dưới
书包放在桌子底下。Shūbāo fàng zài zhuōzi dǐxia.
Cặp sách để dưới bàn.
—
/lǐmiàn/
名
bên trong, phía trong
盒子里面有很多书。Hézi lǐmiàn yǒu hěn duō shū.
Bên trong hộp có rất nhiều sách.
—
/nánbù/
名
miền nam, phía nam
南部天气很热。Nánbù tiānqì hěn rè.
Thời tiết miền nam rất nóng.
—
/qiánhòu/
名
trước sau; khoảng, quãng (thời gian)
他前后工作了十年。Tā qiánhòu gōngzuò le shí nián.
Anh ấy làm việc khoảng mười năm.
—
/qiánjìn/
动
tiến lên, tiến về phía trước
我们要前进,不要后退。Wǒmen yào qiánjìn, bù yào hòutuì.
Chúng ta phải tiến lên, không được lùi lại.
—
/shànglái/
lên đây, đi lên (về phía người nói)
请你上来坐一会儿。Qǐng nǐ shànglái zuò yī huìr.
Mời bạn lên đây ngồi một lát.
—
/shàngmiàn/
名
phía trên, bên trên; cấp trên
书桌上面有很多书。Shūzhuō shàngmiàn yǒu hěn duō shū.
Trên bàn học có rất nhiều sách.
—
/shàngqù/
lên trên, đi lên (rời người nói)
他爬上去看风景。Tā pá shàngqù kàn fēngjǐng.
Anh ấy leo lên trên để ngắm cảnh.
—
/shàngshēng/
动
tăng lên, đi lên
气温在慢慢上升。Qìwēn zài màn man shàngshēng.
Nhiệt độ đang tăng dần lên.
—
/wàimiàn/
名
bên ngoài, phía ngoài; bề ngoài
外面下雨了,我们进去吧。Wàimiàn xià yǔ le, wǒmen jìnqù ba.
Bên ngoài trời đang mưa, chúng ta vào trong đi.
—
/xībù/
名
miền tây, phía tây
西部有很多山。Xī bù yǒu hěn duō shān.
Miền tây có nhiều núi.
—
/xiàlái/
đi xuống, xuống đây; (bổ ngữ chỉ xu hướng)
请你下来吃饭。Qǐng nǐ xià lái chī fàn.
Mời bạn xuống đây ăn cơm.
—
/xiàmiàn/
名
phía dưới, bên dưới; tiếp theo
桌子下面有一本书。Zhuōzi xiàmiàn yǒu yī běn shū.
Có một cuốn sách ở phía dưới bàn.
—
/yǎnqián/
名
trước mắt; hiện nay, lúc này
眼前的事情很重要。Yǎnqián de shìqíng hěn zhòngyào.
Việc trước mắt rất quan trọng.
—
/fùjìn/
名
gần đây, lân cận
附近有一家超市。Fùjìn yǒu yì jiā chāoshì.
Gần đây có một siêu thị.
—
/wèizhi/
名
vị trí, chỗ; địa vị
这家酒店的位置很好,离地铁站只有几步路。Zhè jiā jiǔdiàn de wèizhi hěn hǎo, lí dìtiězhàn zhǐyǒu jǐ bù lù.
Khách sạn này vị trí rất đẹp, cách ga tàu điện ngầm chỉ vài bước chân.
—
顶
/dǐng/
名
đỉnh, chóp, nóc; (động từ) đội, chống, đỡ; (lượng từ) chiếc (mũ, lều)
我们花了四个小时才爬到山顶。Wǒmen huā le sì gè xiǎoshí cái pá dào shāndǐng.
Chúng tôi mất bốn tiếng mới leo lên tới đỉnh núi.
—
/wèiyú/
动
nằm ở, tọa lạc tại
这家书店位于市中心的一条老街上。Zhè jiā shūdiàn wèiyú shì zhōngxīn de yì tiáo lǎojiē shàng.
Hiệu sách này nằm trên một con phố cổ ở trung tâm thành phố.
—
处
/chù/
名
nơi, chỗ; bộ phận (cơ quan)
这里是一个安静的处所。Zhè lǐ shì yī gè ān jìng de chù suǒ.
Đây là một nơi yên tĩnh.
—
/dìmiàn/
名
mặt đất, nền nhà
地面很滑,小心不要摔倒。Dìmiàn hěn huá, xiǎoxīn bú yào shuāidǎo.
Mặt đất rất trơn, cẩn thận đừng ngã.
—
/dìxià/
名
dưới lòng đất, ngầm
地下停车场有很多车位。Dìxià tíngchē chǎng yǒu hěn duō chēwèi.
Bãi đậu xe dưới lòng đất có nhiều chỗ đậu.
—
/hòutou/
名
phía sau, đằng sau
后头有一个大花园。Hòutou yǒu yí gè dà huāyuán.
Phía sau có một khu vườn lớn.
—
/liǎngbiān/
名
hai bên, hai phía
路的两边都有树。Lù de liǎngbiān dōu yǒu shù.
Hai bên đường đều có cây.
—
/nèibù/
名
nội bộ, bên trong
这是公司的内部文件。Zhè shì gōngsī de nèibù wénjiàn.
Đây là tài liệu nội bộ của công ty.
—
/qiántou/
名
phía trước, đằng trước
前头有一家咖啡店。Qiántou yǒu yī jiā kāfēi diàn.
Phía trước có một quán cà phê.
—
/shǒu li/
trong tay, nắm trong tay
书在手里。Shū zài shǒu li.
Sách đang trong tay.
—
/táishàng/
名
trên sân khấu, trên bục
演员在台上表演。Yǎn yuán zài tái shàng biǎo yǎn.
Diễn viên đang biểu diễn trên sân khấu.
—
/yǐnèi/
名
trong vòng, trong phạm vi
考试成绩在及格线以内。Kǎoshì chéngjì zài jígé xiàn yǐnèi.
Điểm thi nằm trong phạm vi đạt chuẩn.
—
/zhījiān/
名
giữa, trong khoảng
两人之间有误会。Liǎngrén zhījiān yǒu wùhuì.
Giữa hai người có hiểu lầm.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...