件
jiàn HSK2
Nghĩa
cái, chiếc (áo, việc)
量
“这件衣服很贵。”
Zhè jiàn yīfu hěn guì.Bộ quần áo này rất đắt.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件衣服很贵。”
Zhè jiàn yīfu hěn guì.Bộ quần áo này rất đắt.
Đang tải...