Quay lại Khám phá
‹ ›

44. Lượng từ (个/本/张/条/只...)

40 từ Mã 395075

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  40 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
杯
/bēi/
量
cốc, ly (lượng từ)
我想喝一杯茶。Wǒ xiǎng hē yì bēi chá.
Tôi muốn uống một cốc trà.
—
/yíxià/
量
một chút (động tác)
我用一下。Wǒ yòng yíxià.
Tôi dùng một chút.
—
块
/kuài/
量
đồng (tiền)
五块钱。Wǔ kuài qián.
Năm đồng.
—
/yìdiǎnr/
量
một chút
我会说一点儿汉语。Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
我会说一点儿汉语。Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
请给我一点儿水。Qǐng gěi wǒ yìdiǎnr shuǐ.
Xin cho tôi một chút nước.
请快一点儿。Qǐng kuài yìdiǎnr.
Xin nhanh lên một chút.
—
本
/běn/
量
quyển (lượng từ cho sách)
这本书很好。Zhè běn shū hěn hǎo.
Quyển sách này hay.
—
口
/kǒu/
量
người (đếm thành viên gia đình)
我家有五口人。Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.
Nhà tôi có 5 người.
—
元
/yuán/
量
đồng (CNY — văn viết)
五十元。Wǔ shí yuán.
50 đồng.
—
对
/duì/
量
cặp (đôi vợ chồng, kính, hoa tai)
那对夫妻很年轻。Nà duì fūqī hěn niánqīng.
Cặp vợ chồng đó rất trẻ.
—
个
/gè/
量
cái, con, người (lượng từ dùng chung, đứng trước danh từ không có lượng từ riêng)
我有一个哥哥。Wǒ yǒu yí ge gēge.
Tôi có một người anh trai.
—
次
/cì/
量
lần, lượt (lượng từ chỉ số lần của hành động)
我去过两次中国。Wǒ qùguo liǎng cì Zhōngguó.
Tôi đã đi Trung Quốc hai lần.
—
页
/yè/
量
trang (lượng từ chỉ trang sách, tài liệu)
请大家把书翻到第二十页。Qǐng dàjiā bǎ shū fān dào dì èrshí yè.
Mời cả lớp mở sách đến trang hai mươi.
—
间
/jiān/
量
(lượng từ) gian, phòng; khoảng giữa
我有三间房间。Wǒ yǒu sān jiān fángjiān.
Tôi có ba phòng.
—
/yīxiàr/
một chút, một lát (đặt sau động từ)
请你等我一下儿。Qǐng nǐ děng wǒ yīxiàr.
Làm ơn đợi tôi một chút.
—
/yīxiē/
một vài, một ít
我买了一些水果。Wǒ mǎi le yīxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một vài loại trái cây.
—
斤
/jīn/
量
(lượng từ) cân, 500 gam
我买了一斤苹果。Wǒ mǎile yī jīn píngguǒ.
Tôi đã mua một cân táo.
—
件
/jiàn/
量
cái, chiếc (áo, việc)
这件衣服很贵。Zhè jiàn yīfu hěn guì.
Bộ quần áo này rất đắt.
—
/diǎnr/
量
một chút (adj + 点儿 + V)
慢点儿走。Màn diǎnr zǒu.
Đi chậm chút thôi.
—
米
/mǐ/
量
mét; gạo
我一米七。Wǒ yī mǐ qī.
Tôi cao 1m70.
—
/gōngjīn/
量
kilogam
我五十五公斤。Wǒ wǔshíwǔ gōngjīn.
Tôi 55kg.
—
条
/tiáo/
量
cái (quần, váy, cá, đường)
一条裤子yī tiáo kùzi
một cái quần
—
位
/wèi/
量
vị (lượng từ lịch sự cho người)
那位老人是我爷爷的朋友。Nà wèi lǎorén shì wǒ yéye de péngyou.
Cụ ấy là bạn của ông tôi.
—
段
/duàn/
量
đoạn, khoảng (lượng từ cho đoạn đường, đoạn văn, khoảng thời gian)
这段时间我一直很忙。Zhè duàn shíjiān wǒ yìzhí hěn máng.
Dạo này tôi lúc nào cũng bận.
—
层
/céng/
量
tầng, lớp (lượng từ chỉ tầng nhà, lớp phủ)
我家住在这栋楼的第五层。Wǒ jiā zhù zài zhè dòng lóu de dì wǔ céng.
Nhà tôi ở tầng năm của toà nhà này.
—
辆
/liàng/
量
chiếc, cái (lượng từ dùng cho xe cộ)
门口停着一辆红色的汽车。Ménkǒu tíng zhe yí liàng hóngsè de qìchē.
Trước cửa đang đỗ một chiếc ô tô màu đỏ.
—
遍
/biàn/
量
lần, lượt (chỉ số lần làm trọn vẹn một việc từ đầu đến cuối); khắp, khắp nơi
这篇课文我读了三遍才记住。Zhè piān kèwén wǒ dú le sān biàn cái jìzhù.
Bài khóa này tôi đọc ba lần mới thuộc.
—
/gōnglǐ/
量
ki-lô-mét (đơn vị đo độ dài, = 1000 mét)
从我家到公司大约有五公里。Cóng wǒ jiā dào gōngsī dàyuē yǒu wǔ gōnglǐ.
Từ nhà tôi đến công ty khoảng năm ki-lô-mét.
—
座
/zuò/
量
(lượng từ dùng cho vật thể lớn cố định: một quả núi, một cây cầu, một tòa nhà); chỗ ngồi
我们学校旁边有一座桥。Wǒmen xuéxiào pángbiān yǒu yí zuò qiáo.
Bên cạnh trường tôi có một cây cầu.
—
场
/chǎng/
量/名
trận, buổi, cơn (lượng từ cho trận mưa, trận bóng, buổi biểu diễn); sân, bãi, nơi diễn ra hoạt động
昨天下了一场大雨,我们没能去公园。Zuótiān xià le yì chǎng dàyǔ, wǒmen méi néng qù gōngyuán.
Hôm qua có một trận mưa lớn nên bọn tôi không đi công viên được.
—
份
/fèn/
量
phần, suất; (lượng từ dùng cho báo, tài liệu, hợp đồng, suất ăn: một tờ báo, một bản hợp đồng, một suất cơm)
请给我一份中文报纸。Qǐng gěi wǒ yí fèn Zhōngwén bàozhǐ.
Cho tôi xin một tờ báo tiếng Trung nhé.
—
篇
/piān/
量
bài (lượng từ cho bài văn, bài báo, luận văn)
老师让我们写一篇关于环境保护的文章。Lǎoshī ràng wǒmen xiě yī piān guānyú huánjìng bǎohù de wénzhāng.
Cô giáo bảo chúng tôi viết một bài về bảo vệ môi trường.
—
节
/jié/
量/名
tiết, đốt, đoạn (lượng từ: 一节课 - một tiết học); (danh) ngày lễ, tết
我们上午有四节课。Wǒmen shàngwǔ yǒu sì jié kè.
Buổi sáng chúng tôi có bốn tiết học.
—
片
/piàn/
量
lượng từ: viên, lát, miếng (vật mỏng dẹt); dùng cho vùng đất, mặt nước, cảnh tượng, âm thanh, tấm lòng (一片森林, 一片好心); mảnh, phiến
医生让我每天吃两片药。Yīshēng ràng wǒ měi tiān chī liǎng piàn yào.
Bác sĩ dặn tôi mỗi ngày uống hai viên thuốc.
—
套
/tào/
量/动
bộ, cỗ (lượng từ cho vật đi thành bộ: bàn ghế, sách, quần áo); lồng vào, trùm lên
他刚买了一套新房子和一套家具。Tā gāng mǎi le yí tào xīn fángzi hé yí tào jiājù.
Anh ấy vừa mua một căn nhà mới và một bộ đồ nội thất.
—
克
/kè/
量/动
gam (đơn vị khối lượng); khắc phục, chế ngự
这个蛋糕的配方需要两百克面粉。Zhè ge dàngāo de pèifāng xūyào liǎng bǎi kè miànfěn.
Công thức làm chiếc bánh này cần hai trăm gam bột mì.
—
组
/zǔ/
名/动/量
nhóm, tổ, tốp; tổ chức, thành lập; bộ, chùm (lượng từ cho vật thành bộ)
老师把全班同学分成了四个小组。Lǎoshī bǎ quán bān tóngxué fēnchéngle sì gè xiǎozǔ.
Cô giáo chia cả lớp thành bốn nhóm nhỏ.
—
道
/dào/
量
(lượng từ) con, vệt, món ăn, câu hỏi; đường
请回答这个问题的第一道。Qǐng huí dá zhè ge wèn tí de dì yī dào.
Xin hãy trả lời câu hỏi đầu tiên này.
—
封
/fēng/
量
(lượng từ) lá (thư); phong, niêm phong
这封信是给你的。Zhè fēng xìn shì gěi nǐ de.
Bức thư này là dành cho bạn.
—
句
/jù/
量
(lượng từ) câu
这句话很简单。Zhè jù huà hěn jiǎndān.
Câu này rất đơn giản.
—
/qiānkè/
量
(lượng từ) kilôgam
这个包裹重两千克。Zhè ge bāo guǒ zhòng liǎng qiān kè.
Gói hàng này nặng hai kilôgam.
—
/yī diǎndiǎn/
một chút, một tí
我只想要一点点糖。Wǒ zhǐ xiǎng yào yī diǎndiǎn táng.
Tôi chỉ muốn một chút đường thôi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...