贵
guì HSK1
Nghĩa
đắt
形
“这个太贵了。”
Zhège tài guì le.Cái này đắt quá.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个太贵了。”
Zhège tài guì le.Cái này đắt quá.
Đang tải...