| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
tiền
我没有钱。
Tôi không có tiền. |
— | |
| 动 |
mua
我想买铅笔。
Tôi muốn mua bút chì. |
— | |
| 名 |
cửa hàng
她在商店工作。
Cô ấy làm việc ở cửa hàng. |
— | |
| 形 |
ít
今天人很少。
Hôm nay ít người. |
— | |
| 形 |
đắt
这个太贵了。
Cái này đắt quá. |
— | |
| 名/动 |
hoa; tiêu (tiền)
这束花真漂亮。
Bó hoa này đẹp thật. |
— | |
| 动 |
bán
这儿卖什么?
Ở đây bán gì? |
— | |
| 形 |
nặng
这个箱子很重。
Cái thùng này rất nặng. |
— | |
| 名 |
đồ đạc, vật
我有很多东西要搬。
Tôi có rất nhiều đồ phải chuyển. |
— | |
| 名 |
siêu thị
楼下就有超市,很方便。
Ngay dưới nhà có siêu thị, rất tiện. |
— | |
| 名 |
lông, tóc tơ; (khẩu ngữ) hào (đơn vị tiền = 0,1 tệ)
我家的猫一到春天就掉毛,沙发上全是。
Con mèo nhà tôi cứ đến mùa xuân là rụng lông, ghế sofa đầy cả lông. |
— | |
| 名 |
ví tiền
我的钱包不见了。
Ví tiền của tôi bị mất. |
— | |
| 名 |
trung tâm thương mại, siêu thị
商场里有很多商店。
Trong trung tâm thương mại có nhiều cửa hàng. |
— | |
| 名 |
hiệu sách, nhà sách
我在书店买书。
Tôi mua sách ở hiệu sách. |
— | |
| 名 |
cửa hàng, tiệm, quán
这家店很有名。
Cửa hàng này rất nổi tiếng. |
— |
Đang tải...