穿
chuān HSK1
Nghĩa
mặc
动
“我穿红衣服。”
Wǒ chuān hóng yīfu.Tôi mặc áo đỏ.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我穿红衣服。”
Wǒ chuān hóng yīfu.Tôi mặc áo đỏ.
Đang tải...