Quay lại Khám phá
‹ ›

14. Quần áo, trang phục

6 từ Mã 382049

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yīfu/
名
quần áo
我买衣服。Wǒ mǎi yīfu.
Tôi mua quần áo.
—
穿
/chuān/
动
mặc
我穿红衣服。Wǒ chuān hóng yīfu.
Tôi mặc áo đỏ.
—
试
/shì/
动
thử
我可以试一下吗?Wǒ kěyǐ shì yíxià ma?
Tôi có thể thử một chút được không?
—
鞋
/xié/
名
giày
我买了一双新鞋。Wǒ mǎi le yī shuāng xīn xié.
Tôi mua đôi giày mới.
—
/héshì/
形
vừa, hợp (cho chủ thể cụ thể)
这件衣服很合适。Zhè jiàn yīfu hěn héshì.
Cái áo này rất vừa.
—
/dàyī/
名
áo khoác dài, áo măng tô
冬天我穿大衣很暖和。Dōng tiān wǒ chuān dà yī hěn nuǎn huo.
Mùa đông tôi mặc áo khoác dài rất ấm.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...