束
shù HSK3
Nghĩa
bó (hoa)
量
“我买了一束花。”
Wǒ mǎi le yī shù huā.Tôi đã mua 1 bó hoa.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我买了一束花。”
Wǒ mǎi le yī shù huā.Tôi đã mua 1 bó hoa.
Đang tải...