Quay lại Khám phá
‹ ›

39. Lượng từ (个/本/张/条/只...)

18 từ Mã 692597

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
张
/zhāng/
量
tờ, cái (vật phẳng)
我有两张电影票。Wǒ yǒu liǎng zhāng diànyǐng piào.
Tôi có 2 vé xem phim.
—
把
/bǎ/
量
chiếc (đồ có tay cầm)
这把椅子是新的。Zhè bǎ yǐzi shì xīn de.
Chiếc ghế này là ghế mới.
—
束
/shù/
量
bó (hoa)
我买了一束花。Wǒ mǎi le yī shù huā.
Tôi đã mua 1 bó hoa.
—
双
/shuāng/
量
đôi
一双鞋yī shuāng xié
một đôi giày
—
种
/zhǒng/
量
loại, kiểu
你们有几种颜色?Nǐmen yǒu jǐ zhǒng yánsè?
Cửa hàng có mấy loại màu?
—
/yí dùn/
量
một trận (lượng từ cho mắng/đánh/ăn)
他被骂了一顿。Tā bèi mà le yí dùn.
Cậu ấy bị mắng một trận.
—
/yí tàng/
数量
một chuyến, một lần (đi/đến)
你去一趟银行吧。Nǐ qù yí tàng yínháng ba.
Bạn đi ngân hàng một chuyến đi.
—
/gè yuè/
量
tháng (lượng từ)
我来北京两个月了。Wǒ lái Běijīng liǎng gè yuè le.
Tôi đến Bắc Kinh được 2 tháng rồi.
—
群
/qún/
量/名
đàn, bầy, nhóm, tốp (lượng từ chỉ người hoặc động vật tụ lại); nhóm chat
公园里有一群孩子在踢足球。Gōngyuán lǐ yǒu yì qún háizi zài tī zúqiú.
Trong công viên có một nhóm trẻ con đang đá bóng.
—
顿
/dùn/
量
bữa (lượng từ cho bữa ăn); trận, lần (dùng với mắng, đánh); (động từ) dừng, ngừng lại
我每天都吃三顿饭,从来不减肥。Wǒ měitiān dōu chī sān dùn fàn, cónglái bù jiǎnféi.
Mỗi ngày tôi đều ăn ba bữa, chưa bao giờ giảm cân.
—
台
/tái/
量
(lượng từ dùng cho máy móc, thiết bị: một cái máy tính, một chiếc tivi); bục, đài, sân khấu
我昨天买了一台新电脑。Wǒ zuótiān mǎi le yì tái xīn diànnǎo.
Hôm qua tôi vừa mua một cái máy tính mới.
—
支
/zhī/
量/动
cây, chiếc (lượng từ cho vật dài nhỏ: bút, thuốc lá); bài (nhạc); chống đỡ, chi trả
请借我一支笔,我要签个名。Qǐng jiè wǒ yì zhī bǐ, wǒ yào qiān ge míng.
Cho tôi mượn cây bút với, tôi cần ký tên.
—
类
/lèi/
量
loại, thứ (lượng từ chỉ chủng loại: 这类问题 - loại vấn đề này)
这类问题在生活中很常见。Zhè lèi wèntí zài shēnghuó zhōng hěn chángjiàn.
Loại vấn đề này rất thường gặp trong cuộc sống.
—
升
/shēng/
动
lên, dâng lên, tăng lên; thăng chức, lên lớp; lít (đơn vị dung tích)
他工作努力,去年升为部门经理了。Tā gōngzuò nǔlì, qùnián shēng wéi bùmén jīnglǐ le.
Anh ấy làm việc chăm chỉ, năm ngoái được thăng lên làm trưởng phòng.
—
步
/bù/
名/量
bước chân, bước đi; (lượng từ) bước
请你走一步。Qǐng nǐ zǒu yī bù.
Làm ơn bước một bước.
—
部
/bù/
名/量
bộ, ban ngành; bộ phận; (lượng từ) bộ, cuốn
这个部负责管理公司的财务。Zhè ge bù fùzé guǎnlǐ gōngsī de cáiwù.
Bộ này chịu trách nhiệm quản lý tài chính công ty.
—
架
/jià/
量/名/动
(lượng từ) chiếc (máy bay, đàn); giá, khung
飞机场停了三架飞机。Fēi jī chǎng tíng le sān jià fēi jī.
Sân bay đậu ba chiếc máy bay.
—
期
/qī/
量
kỳ, số (lượng từ); thời kỳ
这个期的考试很难。Zhège qī de kǎoshì hěn nán.
Kỳ thi này rất khó.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...