因为
yīnwèi HSK2
Nghĩa
vì, bởi vì
连
“因为下雨,所以不去。”
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ bù qù.Vì mưa nên không đi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“因为下雨,所以不去。”
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ bù qù.Vì mưa nên không đi.
Đang tải...