戴
dài HSK4
Nghĩa
đeo, đội (mũ/kính/đồng hồ)
动
“他戴眼镜。”
Tā dài yǎnjìng.Anh ấy đeo kính.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他戴眼镜。”
Tā dài yǎnjìng.Anh ấy đeo kính.
Đang tải...