那个
nàge HSK1
Nghĩa
cái đó, người đó
代
“那个穿红衣服的是谁?”
Nàge chuān hóng yīfu de shì shuí?Người mặc áo đỏ đó là ai?
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那个穿红衣服的是谁?”
Nàge chuān hóng yīfu de shì shuí?Người mặc áo đỏ đó là ai?
Đang tải...