Quay lại Khám phá
‹ ›

29. Đại từ (nhân xưng, chỉ định, nghi vấn)

36 từ Mã 323978

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  36 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
你
/nǐ/
代
bạn (đại từ ngôi 2)
你好!Nǐ hǎo!
Xin chào bạn!
Thêm 3 ví dụ
你是学生吗?Nǐ shì xuéshēng ma?
Bạn là học sinh à?
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
你好吗?Nǐ hǎo ma?
Bạn khoẻ không?
—
您
/nín/
代
ngài, ông/bà (kính ngữ)
您好!Nín hǎo!
Xin chào ngài!
Thêm 3 ví dụ
您是王老师吗?Nín shì Wáng lǎoshī ma?
Ngài là thầy Vương phải không?
请问您贵姓?Qǐngwèn nín guìxìng?
Xin hỏi ngài họ gì ạ?
谢谢您。Xièxie nín.
Cảm ơn ngài.
—
我
/wǒ/
代
tôi (đại từ ngôi 1)
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我是中国人。Wǒ shì Zhōngguó rén.
Tôi là người Trung Quốc.
我爱学汉语。Wǒ ài xué Hànyǔ.
Tôi thích học tiếng Trung.
这是我的书。Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
—
/wǒmen/
代
chúng tôi, chúng ta
我们是朋友。Wǒmen shì péngyou.
Chúng tôi là bạn.
—
/shénme/
代
gì, cái gì (từ để hỏi)
这是什么?Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
—
他
/tā/
代
anh ấy, ông ấy (đại từ ngôi 3, nam)
他是我朋友。Tā shì wǒ péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
—
她
/tā/
代
cô ấy, bà ấy (đại từ ngôi 3, nữ)
她是老师。Tā shì lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên.
—
谁
/shéi/
代
ai (từ để hỏi)
他是谁?Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
—
这
/zhè/
代
đây, này (đại từ chỉ thị gần)
这是我朋友。Zhè shì wǒ péngyou.
Đây là bạn tôi.
—
那
/nà/
代
kia, đó (đại từ chỉ thị xa)
那是我家。Nà shì wǒ jiā.
Kia là nhà tôi.
—
们
/men/
助
hậu tố số nhiều (đại từ chỉ người)
你们好!Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
—
/nǎr/
代
ở đâu
你在哪儿工作?Nǐ zài nǎr gōngzuò?
Bạn làm việc ở đâu?
—
/zhèr/
代
ở đây
我在这儿。Wǒ zài zhèr.
Tôi ở đây.
—
/zěnme/
代
thế nào, làm sao
你怎么去学校?Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
—
/nàge/
代
cái đó, người đó
那个穿红衣服的是谁?Nàge chuān hóng yīfu de shì shuí?
Người mặc áo đỏ đó là ai?
—
/bié de/
代
cái khác
我想看看别的款。Wǒ xiǎng kànkan bié de kuǎn.
Tôi muốn xem mẫu khác.
—
/nǎlǐ/
代
đâu có (khiêm tốn khi được khen)
哪里哪里,你过奖了。Nǎlǐ nǎlǐ, nǐ guòjiǎng le.
Đâu có đâu có, bạn quá khen rồi.
—
/nàr/
代
ở kia; đằng kia
他在那儿。Tā zài nàr.
Anh ấy ở đằng kia.
—
哪
/nǎ/
代
nào, cái nào (đại từ nghi vấn để hỏi lựa chọn)
你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
—
它
/tā/
代
nó (chỉ đồ vật hoặc con vật)
这是我的猫,它很可爱。Zhè shì wǒ de māo, tā hěn kě'ài.
Đây là con mèo của tôi, nó rất dễ thương.
—
/biéren/
代
người khác, người ta
别人说话的时候要认真听。Biéren shuōhuà de shíhou yào rènzhēn tīng.
Khi người khác nói thì phải chú ý lắng nghe.
—
/gàn shénme/
làm gì (vậy)?
你干什么呢?Nǐ gàn shénme ne?
Bạn đang làm gì vậy?
—
/nǎxiē/
代
những… nào
你喜欢哪些水果?Nǐ xǐhuan nǎxiē shuǐguǒ?
Bạn thích những loại hoa quả nào?
—
/nàlǐ/
代
ở đó, chỗ đó
那里有一个公园。Nàlǐ yǒu yí gè gōngyuán.
Ở đó có một công viên.
—
/nàxiē/
代
những… đó
那些书很有意思。Nàxiē shū hěn yǒuyìsi.
Những cuốn sách đó rất thú vị.
—
/nǐmen/
代
các bạn, các anh/chị (số nhiều của “bạn”)
你们今天去哪里?Nǐmen jīntiān qù nǎlǐ?
Các bạn hôm nay đi đâu?
—
/tāmen/
代
họ, bọn họ (nam hoặc chung)
他们来了。Tāmen lái le.
Họ đến rồi.
—
/tāmen/
代
họ, các cô ấy (chỉ nữ)
她们唱歌。Tāmen gē chàng.
Các cô ấy hát bài hát.
—
/yǒude/
代
có cái thì…, một số (người/vật)
有的人喜欢运动。Yǒu de rén xǐhuān yùndòng.
Có người thích thể thao.
—
/yǒu(yī)xiē/
代
có một vài, có một ít; hơi
这里有些花很漂亮。Zhèlǐ yǒu xiē huā hěn piàoliang.
Ở đây có một vài bông hoa rất đẹp.
—
/zhèbiān/
代
bên này, phía này
请到这边来。Qǐng dào zhèbiān lái.
Xin hãy đến bên này.
—
/zhèlǐ/
代
ở đây, chỗ này
这里很安静。Zhèlǐ hěn ānjìng.
Ở đây rất yên tĩnh.
—
/zhèxiē/
代
những cái này
这些书很有意思。Zhèxiē shū hěn yǒu yìsi.
Những cuốn sách này rất thú vị.
—
/tāmen/
代
chúng (chỉ vật, con vật)
它们是我的猫。Tāmen shì wǒ de māo.
Chúng là mèo của tôi.
—
/nǎge/
cái nào, người nào
你喜欢哪个?Nǐ xǐhuān nǎge?
Bạn thích cái nào?
—
/zhège/
cái này, người này
这个苹果很甜。Zhège píngguǒ hěn tián.
Cái táo này rất ngọt.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...